Hướng dẫn chẩn đoán và điều trị các bệnh nội khoa

Chương 1. Cấp cứu

1. Cấp cứu ngừng tuần hoàn cơ bản

2. Cấp cứu ngừng tuần hoàn nâng cao

3. Cấp cứu hôn mê

4. Cấp cứu hạ đường huyết

5. Cấp cứu đột quỵ đến sớm (trong vòng 3 giờ)

6. Cấp cứu đau ngực cấp

7. Cấp cứu đau bụng cấp

8. Cấp cứu cơn đau quặn thận cấp

9. Tắc động mạch phổi cấp

10. Cấp cứu xuất huyết tiêu hóa cao

11. Cấp cứu sốc giảm thể tích

12. Cấp cứu ban đầu sốc nhiễm khuẩn

13. Cấp cứu khó thở cấp

14. Tắc đường hô hấp trên

15. Cấp cứu ban đầu suy hô hấp cấp

16. Cấp cứu đợt cấp bệnh phổi tắc nghẽn mạn tính

Chương 2. Hồi sức tích cực

17. Hội chứng suy hô hấp cấp tiến triển

18. Suy hô hấp nặng do đợt cấp của bệnh phổi tắc nghẽn mạn tính

19. Viêm phổi nặng do vi khuẩn tại cộng đồng

20. Viêm phổi nặng do virus cúm A

21. Viêm phổi liên quan đến thở máy (VAP)

22. Tràn khí màng phổi ở bệnh nhân thở máy

23. Sốc phản vệ

24. Sốc nhiễm khuẩn

25. Suy thận cấp trong hồi sức

26. Cơn nhược cơ nặng

27. Hôn mê tăng áp lực thẩm thấu ở người đái tháo đường

28. Hôn mê nhiễm toan ceton do đái tháo đường

29. Hội chứng Hellp

30. Hội chứng tiêu cơ vân cấp

31. Tăng áp lực nội sọ

32. Hội chứng Guillain – Barré

33. Viêm tụy cấp nặng

34. Suy gan cấp

35. Tăng natri máu

36. Hạ natri máu

37. Tăng kali máu

38. Hạ kali máu

39. Tăng calci máu

Chương 3. Chống độc

40. Ngộ độc cấp

41. Ngộ độc cấp Ethanol

42. Ngộ độc khí carbon monoxide (CO)

43. Ngộ độc cấp opioid

44. Ngộ độc cấp nereistoxin

45. Ngộ độc cấp hóa chất trừ sâu Phospho hữu cơ

46. Ngộ độc cấp hóa chất diệt chuột natri flouroacetat và flouroacetamid

47. Ngộ độc cấp hóa chất diệt chuột loại muối phosphua (phosphua kẽm, phosphua nhôm)

48. Ngộ độc cấp hóa chất diệt chuột loại wafarin

49. Rắn hổ mang cắn

50. Rắn cạp nia cắn

51. Rắn lục cắn

52. Ong đốt

53. Ngộ độc mật cá trắm

54. Ngộ độc cấp barbituric

55. Ngộ độc cấp acetaminnophen (paracetamol)

56. Ngộ độc cấp Rotundin

57. Ngộ độc nấm độc

58. Ngộ độc cấp Paraquat qua đường tiêu hóa

Chương 4. Tim mạch

59. Tăng huyết áp

60. Tăng huyết áp ở phụ nữ mang thai

61. Rối loạn lipid máu

62. Thấp tim

63. Phù phổi cấp huyết động

64. Đau thắt ngực không ổn định và nhồi máu cơ tim không có ST chênh lên

65. Nhồi máu cơ tim cấp

66. Hẹp van hai lá

67. Hở van hai lá

68. Hẹp van động mạch chù

69. Hở van động mạch chủ

70. Thông liên nhĩ

71. Thông liên thất

72. Còn ống động mạch

73. Hẹp van động mạch phổi

74. Nhịp nhanh thất

75. Nhịp nhanh trên thất

76. Rối loạn nhịp tim chậm

77. Ngoại tâm thu

78. Bloc nhĩ thất

79. Hội chứng suy nút xoang

80. Rung nhĩ

81. Viêm nội tâm mạc nhiễm khuẩn

82. Huyết khối tĩnh mạch sâu chi dưới

83. Bệnh động mạch chi dưới mạn tính….

84. Tai biến mạch máu não

85. Phình tách động mạch chủ

86. Viêm màng ngoài tim

87. Viêm cơ tim

Chương 5. Hô hấp

88. Viêm phế quản cấp

89. Viêm phổi mắc phải ở cộng đồng

90. Áp xe phổi

91. Bệnh phổi tắc nghẽn mạn tính

92. Đợt cấp bệnh phổi tắc nghẽn mạn tính tại khoa nội

93. Giãn phế quản

94. Hen phế quản

95. Tràn dịch màng phổi

96. Tràn khí màng phổi

97. Tràn mủ màng phổi

98. Ung thư phế quản nguyên phát

99. Tâm phế mạn

100. Ho ra máu

101. Ho kéo dài

102. Tăng áp động mạch phổi

103. Bệnh sarcoid

Chương 6. Nội tiết – Đái tháo đường

104. Đái tháo đường

105. Các biến chứng cấp tính do

đái tháo đường giai đoạn đầu

106. Biến chứng mạch máu lớn do đái tháo đường

107. Biến chứng mạch máu nhỏ do đái tháo đường

108. Bệnh Basedovv

109. Suy giáp

110. Bướu nhân tuyến giáp

111. Ung thư tuyến giáp

112. Viêm tuyến giáp

113. Bệnh to các viễn cực

114. Suy tuyến yên

115. Đái tháo nhạt

116. Cường cận giáp tiên phát

117. Suy cận giáp

118. Hội chứng Cushing

119. Suy thượng thận

120. U tủy thượng thận

Chương 7. Tiêu hóa

121. Loét dạ dày – hành tá tràng

122. Viêm tụy cấp

123. Viêm tụy mạn tính

124. Xơ gan

125. Xuất huyết tiêu hóa cao

126. Xuất huyết tiêu hoá do loét dạ dày – tá tràng

127. Xuất huyết tiêu hoá cao do tăng áp lực tĩnh mạch cửa

128. Bệnh co thắt tâm vị

129. Áp xe gan do amip

130. Nhiễm trùng đường mật

131. Viêm gan virus B mạn tính

132. Viêm gan virus C mạn tinh

133. Tiêu chảy cấp ở người lớn

134. Viêm loét đại – trực tràng chảy máu

135. Polyp thực quản, dạ dày và ruột non

136. Polyp đại tràng và một số hội chứng polyp hay gặp

137. Ung thư thực quản

138. Ung thư đại – trực tràng

139. Ung thư phúc mạc nguyên phát

140. Ung thư biểu mô tế bào gan

141. Bệnh trĩ

142. Táo bón

143. Lao màng bụng

144. Hội chứng gan thận

Chương 8. Thận – Tiết niệu

145. Đái máu

146. Viêm bàng quang cấp

147. Viêm thận – bể thận cấp

148. Suy thận cấp

149. Viêm cầu thận lupus

150. Hội chứng thận hư

151. Sỏi tiết niệu

152. Hạ huyết áp trong thận nhân tạo

153. Viêm phúc mạc ở bệnh nhân lọc màng bụng liên tục ngoại trú

154. Thiếu máu và điều trị thiếu máu bằng Erythropoietin ở bệnh nhân suy thận mạn

155. Nang đơn thận

Chương 9. Cơ Xương Khớp

156. Viêm khớp dạng thấp

157. Viêm cột sống dính khớp

158. Viêm khớp phản ứng

159. Viêm khớp thiếu niên tự phát

160. Viêm quanh khớp vai

161. Viêm màng hoạt dịch khớp gối mạn tính không đặc hiệu

162. Loãng xương

163. Thoái hóa cột sống

164. Thoái hóa khớp gối

165. Đau cột sống thắt lưng

166. Đau thần kinh tọa

167. Bệnh gút

168. Bệnh lí viêm điểm bám gân, phần mềm quanh khớp

169. Hoại tử vô khuẩn chỏm xương đùi

170. Viêm khớp vẩy nến

171. Bệnh still ở người lớn

172. Lao cột sống

173. Lao khớp gối

174. Nhược cơ

175. Viêm xương tủy nhiễm khuẩn

176. Viêm khớp nhiễm khuẩn

177. Viêm cơ nhiễm khuẩn – áp xe cơ

178. Ung thư di căn xương

179. Loạn dưỡng cơ

180. Viêm đa cơ và viêm da cơ

Chương 10. Truyền nhiễm

181. Bệnh thủy đậu

182. Bệnh do nấm Candida

183. Viêm gan virus cấp

184. Bệnh quai bị

185. Viêm não herpes simplex

186. Viêm màng não do nấm cryptococcus neotormans

187. Bệnh do nấm Penicillium marneffei….

188. Viêm màng não tăng bạch cầu ái toar

189. Nhiễm khuẩn huyết

190. Viêm màng não mủ

191. Bệnh uốn ván

192. Nhiễm trùng do tụ cầu vàng (Staphylococcus aureus)

193. Bệnh sốt mò

194. Bệnh thương hàn

195. Bệnh lỵ trực khuẩn

Chương 11. Dị ứng – miễn dịch lâm sàng

196. Xơ cứng bì hệ thống tiến triển

197. Dị ứng thuốc

198. Lupus ban đỏ hệ thống

199. Mày đay

200. Phù Quincke dị ứng

201. Viêm mạch dị ứng

202. Viêm gan tự miễn

203. Viêm da dị ứng